Loading...
Loading...

Tổng tiền:

Urovo D81R

Công nghệ RFID tiên tiến và phần mềm thông minh, máy in RFID UROVO có thể in và mã hóa thẻ RFID với khoảng cách tối thiểu 15mm và hỗ trợ in nhãn trên kim loại dày dưới 1,3mm.

Mã SP:

Thương hiệu:

Urovo D81R - Máy in để bàn RFID

  • Quy trình vận hành và thiết lập được tinh giản

- Hiệu chuẩn khóa và hiệu chuẩn phần mềm

- Lưu trữ thông minh: Không cần hiệu chuẩn lại cho thẻ RFID cùng kích thước

  • In nhãn trên cùng một khoảng cách 15mm

Được thiết kế với dung sai cơ học chặt chẽ, công nghệ RFID tiên tiến và phần mềm thông minh, máy in RFID UROVO có thể in và mã hóa thẻ RFID với khoảng cách tối thiểu 15mm và hỗ trợ in nhãn trên kim loại dày dưới 1,3mm.

  • In nhãn dễ dàng

Có sẵn ở cả phương pháp in nhiệt trực tiếp và in chuyển nhiệt, dòng D81R hỗ trợ nhiều loại nhãn và thẻ RFID, từ nhãn treo nhỏ, nhãn sản phẩm đến nhãn thùng và pallet lớn trên nhiều loại vật liệu khác nhau.

  • Chất lượng in vượt trội

Đầu in chuyên nghiệp của Rohm có các tùy chọn độ phân giải 203 dpi và 300 dpi.

  • Hai phương pháp in phù hợp với nhu cầu của bạn

Dòng máy D81R hỗ trợ hai phương pháp in - in nhiệt trực tiếp và in truyền nhiệt. Bạn có thể dễ dàng chuyển đổi giữa các phương pháp in để đáp ứng các yêu cầu khác nhau.

  • Phù hợp với nhiều ngành công nghiệp

Dòng D81R là máy in nhãn mã hóa RFID mạnh mẽ và bền bỉ, hoàn hảo cho nhiều ngành công nghiệp bao gồm vận tải và hậu cần, chăm sóc sức khỏe, sản xuất, kho bãi, chính phủ, v.v.

Thông số kĩ thuật

Vi xử lý

500 MHZ,
32 bits, Cotext-M7

Bộ nhớ

8MB SDRAM
16MB FLASH

Máy in

 Phương pháp in

In trực tiếp/ in gián tiếp

Tốc độ in

4 inch/s

Độ phân giải

203DPI(D812R), 300DPI(D813R)

Chiều rộng in tối đa

104mm (D812R), 108,4mm (D813R)

Chiều dài in tối đa

1000mm

Loại phương tiện

RFID Tags
Flexible Anti-Metal Labels
Jewelry Adhesive Labels
Copperplate Paper Labels

Thông số kỹ thuật RFID

-RFID standard protocol: EPC Class1 Gen2/ISO18000-6C
-RFID job monitoring tools track RFID performance
-Support reading the TID, EPC, TID+EPC data of the labels
-Support RFID password Lock/Unlock configuration

Kết nối

  • USB 2.0 480Mbps
    Bluetooth SPP+BLE 4.2(optional)
    2.4GHz/5GHz dual-band Wi-Fi(optional)

 

Kích thước

280mm x 190mm x 198.3mm

Cân nặng

2.7kg

 

sản phẩm liên quan